Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Trang vàng liệt sĩ

Danh sách các liệt sỹ đang an nghỉ tại nghĩa trang huyện Minh Hóa (Quảng Bình)

Cập nhật lúc 15:22 31/10/2019

Theo thông tin từ Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Minh Hóa (Quảng Bình) hiện tại nghĩa huyện nhà đang là nơi an nghĩ của 749 liệt sỹ trên khắp mọi miền đất nước.

Nghĩa trang liệt sỹ huyện Minh Hóa 

Trong số đó có nhiều mộ đã xác định được danh tính nhưng thời gian qua chưa thấy thông tin người thân đến thăm viếng, có thể nhiều trường hợp thân nhân liệt sỹ vẫn chưa biết đến. Trên cơ sở đó phóng viên đã đề nghị phòng Lao động TB&XH cung cấp danh sách liệt sỹ được xác định danh tính đang an táng tại nghĩa trang huyện nhà để đăng tải cho thân nhân biết đến.

Sau đây là danh sách các liệt sỹ được xác định danh tính được an táng tại nghĩa trang huyện Minh Hóa:

Thứ tự mộ TT theo lô Họ và tên LS Năm sinh Quê quán Đơn vị khi hy sinh Cấp bậc
chức vụ
Năm hy sinh Ghi chú
Lô 1(phải)
2 2 Lưu Văn Phố 1944 Nghĩa Hương, Nam Hà     01/06/1968 Bốc Dân Hoá về
3 3 Phạm Thanh Bình 1942 Thái Bình       Bốc Dân Hoá về
2 2 Phạm Văn Kim 1946 Nghĩa Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Hà     25/5/66  
3 3 Liệt sỹ chưa rõ tên            
4 4 Lý Từ Liêm 1942 Phú Nhuận, Như Sơn, Hải Hưng     /3/1966  
5 5 Lê Phi Cúc   Nghệ An (Bia tự khắc)        
6 6 Liệt sỹ chưa rõ tên            
7 7 Nguyễn Mạnh Khì 1931 Q Ninh - Quảng Bình(Bia tự khắc)        
13 13 Nguyễn Văn Miện 1945 Lê Lợi, An Dương, Hải Phòng     04/08/1968  
1 1.4 Nông Hữu Lạc   Vĩnh Sơn, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú Nhập ngũ 4/66   01/06/1968  
6 6 Phan Phù   Tiên Lãng, Hưng Yên        
7 7 Cao Sỹ Khuân   Diễn Phú, Diễn Châu, Nghệ An     01/06/1973  
8 8 Nguyễn Văn Dưỡng 1939 Tập Bàn, Vĩnh Ninh, Vĩnh Phú     01/06/1973  
10 10 Đỗ Đắc Vân 1948 Từ Sơ, Kiến Thuỷ, Hải Phòng     04/08/1968  
11 11 Lưu Văn Yến 1948 Kiến Hưng, Thanh Oai, Hà Tây     04/08/1968  
13 13 Ngô Văn Dũng 1945 Tân Lập, Lục Ngạn, Hà Bắc     04/08/1968  
14 14 Lê Minh Sử 1942 Phong Hải, Yên Hưng, Quảng Ninh     04/08/1968  
1 1.5 Tống Văn Gia   Tam Giang, Tam Hiệp, Hà Tây Nhập ngũ 4/65   25/11/68 Bốc Hoá Thanh về
4 4 Đặng Quang Dũng 1945 Nông Cường, Nông Cống, Thanh Hoá     06/10/1968  
5 5 Vũ Đình Sâm 1940 Vũ Thư, Thái Bình     26/3/1968  
6 6 Bùi Công Sáu 1948 Xuân Thuỷ, Nam Định     13/6/1969  
7 7 Trần Đình Vy 1946 Nho Quan, Ninh Bình     06/10/1968  
8 8 Nguyễn Văn Chiến 06/05/1950 Yên Đương, Ý Yên, Nam Hà     05/10/1970  
9 9 Ngô Đình Châu 20/3/1944 Trung Phương, Quốc Oai, Hà Tây     26/3/68  
11 11 Trần Thanh Tâm   Hoang Lâm, Ứng Hoà, Hà Tây Nhập ngũ 6/69   06/10/1971  
12 12 Trần Bá Cường   Nam Mỹ, Nam Ninh, Hà Nam Ninh Nhập ngũ 4/65   08/01/1968  
13 13 Lê Thuý Văn 1947 Khánh Thành, Hưng Sơn, Nam Hà Nhập ngũ 4/68   08/01/1968  
4 4 Trịnh Hữu Cầu   Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình     07/01/1965  
5 5 Lương Văn Kha   Vĩnh An, Bình Lục, Nam Hà     28/5/67  
6 6 Võ Đình Tiến   Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An     10/01/1965  
9 9 Phạm Minh Tâm   Kỳ Anh, Hà Tĩnh     26/5/67  
12 12 Nguyễn Văn Thông 1945 Quảng Ninh, Hưng Hoá, Hà Bắc Nhập ngũ 4/65   08/01/1968  
13 13 Phạm Văn Lý 1945 Vĩnh Sơn, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú Nhập ngũ 02/64   06/01/1968  
14 14 Lý Hải Nam 1944 Phúc Nhuận, Như Sơn, Hải Hưng Nhập ngũ 4/65   07/03/1966  
3 3 Nguyễn Hữu Nhân 1949 Thiện Tân, Thiện Hoá, Thanh Hoá     19/8/72 Bốc Hoá Hợp về
4 4 Nguyễn Hồng Mãnh 1951 Ngọc Lô, Dục Tù, Đông Anh, HNội     19/8/72  
5 5 Nguyễn Văn Hậu 1944 Tân Lạc, Quỳ Châu, Nghệ An     19/8/72  
6 6 Nguyễn Đức Đình 1949  Tân An, Yên Dũng, Hà Bắc (tỉnh Bắc Giang) KB Thượng sỹ,
tiểu đội
 trưởng
31/12/1971  
7 7 Võ Đức Khoát 1947 Văn Giang, Hải Hưng     19/8/72  
8 8 Nguyễn quang Lương 1942 Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hoá     19/8/72  
9 9 Phan Xuân Sự (đính chính) 1947 Đông Quang -Đông Quan, Thái Bình C5D3E214 H2, khẩu đội trưởng 19/8/72  
11 11 Nguyễn Văn Phụ   Cẩm Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú     28/1/68  
12 12 Nguyễn Thơ Bảng   Võ Dương, Tiên Sơn, Hà Bắc     28/1/68  
13 13 Nguyễn Văn Pha    Kinh Môn,Hải Hưng     24/9/68  
4 4 Phan Thanh Luyện 1940 Phú Đô, Mễ Trì, Từ Liêm, Hà Nội Nhập ngũ 6/65   27/11/69  
5 5 Trần Văn Tâm 1940 Khối 35khu 2, Bà Trưng, Hà Nội Nhập ngũ 8/64   28/11/69  
6 6 Tổng Hữu Phá 1945 Tam Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây Nhập ngũ 4/63   28/11/69  
7 7 Ngô Văn Bài   Bắc Giang        
2 2 Vũ Minh Tiến 1950  Đồng Thành, Vũ Thư, Thái Bình Nhập ngũ 4/70   27/3/71  
4 4 Nguyễn Đình Bốn 1942 Hương Phố, Hương Khê, Hà Tĩnh Nhập ngũ 8/66   10/02/1967  
5 5 Lý Văn Nga 1947 Quế Khúc, Công Văn Giang, Hưng Yên Nhập ngũ 02/67 Hạ sỹ 04/02/1967  
6 6 Nguyễn Khắc Thoan    Nho Quan, Sơn Thành, Ninh Bình     09/09/1968  
7 7 Hoàng Lăng   Tân Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc     27/9/1968  
8 8 Nguyễn Khắc Tuyết   Quốc Oai, Hà Tây     09/09/1968  
9 9 Hà Đình Văn   Cẩm Sơn, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá     29/7/65  
10 10 Trịnh Lưu Ban   Yên Bính, Ninh Bình     01/07/1965  
11 11 Nguyễn Hữu Ngọc   Minh Khôi, Nông Cống, Thanh Hoá     22/9/1967  
13 13 Dương Văn Sỹ 1931 Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ An     20/2/67  
1 1.10 Nguyễn Thị Liên 1944 Vĩnh Thanh, Thuỷ Nguyên, Hải phòng Nhập ngũ 2/65   08/01/1966  
2 2 Trần Văn Yên 1947 Vĩnh Xuân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Nhập ngũ 2/65   10/01/1966  
3 3 Nguyễn Văn Mão 1941 Diễn Châu, Nghệ An Nhập ngũ 2/64   10/01/1966  
4 4 Lý Văn Hồng 1941 Khúc Hưng, Công Vãn Giang, H. Yên Nhập ngũ 2/64   12/01/1966  
5 5 Bùi Đức Hạnh 1931 Đình cống-yên định- Thanh Hoá       Bốc Hoá Thanh về
8 8 Lương Văn Chỉnh 1941 Buôn Fa Thon-Mầu thuận chàm-Sơn La     09/03/1966  
11 11 Nguyễn Văn Hiệp 1942 Yên Phòng, Định Thanh, Thanh Hoá     19/2/66  
1 1.11 Hà Thị Lịch 1944 Hải Hà, Hải Hậu, Nam Hà Nhập ngũ 2/65   08/01/1966  
2 2 Cao Văn Thịnh 1944 Nghi Xuân, Hà Tĩnh Nhập ngũ 4/64   12/01/1966  
3 3 Trần Hữu Thanh 1942 Yên Thành, Nghệ An Nhập ngũ 4/65   12/02/1966  
10 10 Nguyễn Đình Vân 20/10/1947 Thạch Trường, Thạch Hà, Hà Tĩnh     24/8/65  
11 11 Nguyễn Tiến Long 1947 Hưng Phổ, Khưng Khê, Hà Tĩnh     08/02/1968  
12 12 Nghiêm Bá Chung 1950 Tây Mô, Từ Liêm, Hà Nội   Binh nhất 08/02/1968  
13 13 Đinh Văn Sang   Minh Lạc, Thạch Thất, Hà Tây   B1 08/02/1968  
2 2 Đinh Văn Lăng 1943 Hoa Lộc-Hậu Lộc- Thanh Hóa  đại đội 9-trung đoàn 152   21/7/1967  
4 4 Trương Văn Lựng 1942 Tân Lý, Minh Hoá, Quảng Bình     08/05/1967  
5 5 Lê Văn Minh 1950 Tiến Nghĩa, Xuân Quỳnh, Nghệ An     01/03/1970  
6 6 Hoàng Văn Địch 1946 Diên Lợi, Diễn Châu, Nghệ An     17/3/67  
8 8 Trần Như Văn   Thị xã Hà Tây     15/12/67  
10 10 Phan Văn Lô   Thị xã Hà Tây     15/12/66  
11 11 Phạm Thanh Văn   Cẩm Phả, Quảng Ninh     15/12/67  
12 12 Phạm Văn Quê 1942 Lạng Sơn     15/12/67  
13 13 Nông Minh Hoạt 1942 Lâm Ca, Đình Lập, Quảng Ninh     15/5/1966  
14 14 Nguyễn Minh Trung 1943 Hằng Trung, Hằng Hoá, Thanh Hoá     15/5/1966  
8 8 Nguyễn Đình Thường 1953 Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng     08/07/1972  
9 9 Trần Văn Xếp 1945 Thuận Mỹ, Ba Vì, Hà Tây     08/07/1972  
10 10 Nguyễn Văn Hoà 1944 Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An     01/11/1972  
11 11 Nguyễn Văn Phú 1945 Cử Yên, Lương Sơn, Hoà Bình     01/11/1972  
1 1.14 Nguyễn Văn Đề 1945 Quảng Ninh     06/08/1968  
2 2 Trần Văn Hơn 1946 Bắc Thái     07/08/1968  
3 3 Nguyễn Lễ 1942 Cẩm Phả, Quảng Ninh     04/08/1968  
4 4 Nguyễn Song   Tiên Lãng, Hải Phòng     08/08/1968  
5 5 Lê Minh 1946 Lạng Sơn     08/08/1968  
6 6 Nguyễn Văn Ngọ   Lai Châu       Bốc Minh Hoá về
7 7 Quách Văn Doãn 1942 Hoà Bình       Bốc Minh Hoá về
8 8 Phạm Văn Mận 1943 Sơn La       Bốc Minh Hoá về
9 9 Đoàn Nguyệt 1943 Sơn La       Bốc Minh Hoá về
10 10 Nguyễn Văn Doãn 1946 Quốc Oai, Hà Tây        
11 11 Phạm Văn Dảnh   Quốc Oai, Hà Tây        
12 12 Lê Vân 1945 Lai Châu     15/12/1967  
13 13 Phạm Văn Lễ   Lai Châu     15/12/67  
14 14 Trần Quang Ân   Lạng Sơn     15/12/67  
    Lô 2            
12 12 Bùi Sỹ Biệt 1942 Hà Bắc     04/08/1966 Bốc Hoá Thanh về
13 13 Lê Văn Nhỏ 1947 Lạng Sơn     05/08/1968 Bốc Hoá Thanh về
1 2.2 Nguyễn Văn Cử 1946 Yên Hưng-ý yên- Nam Định     4/1966  
12 12 Lê Văn Nữa 1946 Nghi Lộc, Nghệ An     07/09/1968  
14 14 Phạm Thanh Sơn 1945 Nông Cống, Thanh Hoá     04/07/1968  
1 2.3 Phạm Văn Trọng 1948 Đô Lương, Ngọc Lập, Thanh Hoá VD   07/03/1968  
3 3 Lê Văn Khang 1943 Văn An, Ngọc Lạc, Thanh Hoá     03/07/1968  
7 7 Nguyễn Đăng Khoa 1950 Hương Phố, Hương Khê, Hà Tĩnh     07/09/1968  
8 8 Bùi Văn Vương 1948 Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh     07/09/1968  
9 9 Phùng Duy Thế 1943 Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh     07/09/1968 Bốc Hoá Thanh về
10 10 Lê Văn Chuông 1942 Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh     07/09/1968  
11 11 Đoàn Xuân  Mậu 1949 Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh     07/09/1968  
12 12 Đậu Văn Uyển 1942 Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh     07/09/1968  
1 2.4 Nghiêm Duy Dòn 1940 Thiêu viên, Thiệu Hoá, Thanh Hoá Đã Sửa họ tên   03/07/1968  
2 2 Lê Văn Vàng 1945 Thiệu Minh, Thiệu Hoá, Thanh Hoá     03/07/1968  
3 3 Phạm Văn Căm 1947       03/01/1968  
4 4 Bùi Như Đậu 1945 Kiến Xuân, Đô Lương, Hoà Bình     03/01/1968  
6 6 Nguyễn Văn Phú 1946 Đông Anh, Hà Nội     01/03/1967  
7 7 Phạm Kim Bồng 1948 Thái Bình     12/1967  
8 8 Mai Chí Khinh 1948 Hà Trung, Thanh Hoá     01/02/1968  
9 9 Lê Hữu Khăm 1948 Nguyệt Ân, Ngọc Lạc, Thanh Hoá     30/1/68  
10 10 Phạm Huy Luyện 1934 Thanh Cát, Thanh Chương, Nghệ An     23/12/67  
14 14 Trần Văn Tân 1943 Hùng Lợi, Hưng Nguyên, Nghệ An     07/04/1967  
2 2 Bùi Văn Tuổi 1942 Quang Trung, Ngọc Lạc,Thanh Hoá     02/01/1968  
4 4 Nguyễn Văn Oánh 1945 Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An     15/6/67  
3 3 Nguyễn Minh Châu 1931 Nam Diên, Nam Đàn, Nghệ An     26/7/67  
5 5 Phạm Văn Thanh 1941 Kỳ Tân, Ngọc Lạc, Thanh Hoá     30/1/1968  
6 6 Phạm Văn Táu 1939 Xuân Lục, Xuân Trường, Nam Hà     20/7/1967  
8 8 Cao Khánh Thú 1946 Cẩm Tú, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá     26/7/1967  
10 10 Trương Thanh Lan 1945 Nghĩa Long, Nam Đàn, Nghệ An        
2 2 Nguyễn Hữu Thướng   An Lản, Hải Phòng   B1  29/10/1968  
4 4 Kiều Đức Tám 1935 Hoợp Hải, Lâm Thao, Phú Thọ      22/8/66  
5 5 Nguyễn Tống Hoà 1944 Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh     09/01/1964  
9 9 Phạm Duy Nhường 1939 Từ Liêm, Hà Nội 18DC3-D14   27/7/1968  
11 11 Đào Đình Thưởng 1951 Na Rì, Dương Quang, Bạch Thông, Bắc Thái C8-D53VT Hạ sỹ  16/11/1972  
1 2.8 Nguyễn Niệm   Thạch Minh, Thạch Hà, Hà Tĩnh TD2-EM7 Hạ sỹ 20/10/68  
2 2 Nguyễn Đình Cử 1947 Nghĩa Thông, Nghĩa Đàn, Nghệ An K25-D9038 B1 15/10/68  
3 3 Trần Xuân Hậu   Hưng Nguyên, Nghệ An CH2-D141 Hạ sỹ 05/09/1968  
5 5 Dương Văn Lãn   Na Hiên, Bình Xuyên, Vĩnh Phú 520 B1 09/09/1968  
6 6 Nguyễn Thanh Bào 1939 Đan Phượng, Hà Tây 4089 Thượng sỹ 13/9/68  
7 7 Lê Đăng Chủng 1939 Thanh Hồng, Nông Cống, Th. Hoá     12/02/1964  
8 8 Nguyễn Văn Đào            
3 3 Nguyễn Văn Thưởng  1942 Hương Thịnh, Hương Khê, Hà Tĩnh TNXP 12S   19/8/1966  
10 10 Nguyễn Ngọc Lương 1944 Tây Mễ, Từ Liêm, Hà Nội D8 Trung sỹ 11/1968  
11 11 Nguyễn Phúc Châu 1944 Vĩnh Phú D8 Trung sỹ 11/08/1968  
14 14 Nguyễn Sỹ Nhật 1946 Thọ Nam, Hoà Đức, Hà Tây   Trung sỹ 18/12/1968  
2 2 Nông Văn Lư 1949 Hữu Khánh, Lộc Bình, Lạng Sơn C3-Đoàn  500 B1 18/12/1968  
3 3 Cháu Thừa   Xã Từ Minh Giang, Quảng Đà     12/11/1968  
4 4 Trần Văn Hoà 1943 Đại Sơn, Duy Tiên, Nam Hà C7-F284   12/08/1968  
5 5 Ngô Văn  Khang 1938 Nga Lĩnh, Nga Sơn, Thanh Hoá A5 Chuẩn uý 12/09/1968  
1 2.12 Nguyễn Văn Vinh 1950 Mỹ Tho, Bình Lục, Nam Hà Đoàn 3012 B1 26/10/1968  
3 3 Nguyễn Văn Lợi 1950 Thanh Nghi, Thanh Liêm, Nam Hà Đoàn 9051 B1 28/10/1968  
4 4 Nguyễn Văn Hoan 1943 Đại Thành, Hiệp Hoà, Hà Bắc Đoàn 238 B1 17/11/1968  
5 5 Trần Văn Dân 1944 Thanh Mai,Thanh Chương, Nghệ An C36-D13 H1 19/1/1968  
9 9 Đặng Văn Sử 1945 Vũ Thành, Bình Lục, Nam Hà   Trung sỹ 12/08/1968  
13 13 Trần Đình Trọ 1940 Song Gianh, Sông Hương, Hà Bắc   Trung sỹ 12/08/1968  
2 2 Nguyễn Công Dưỡng 1951 Nam Cao, Kiến Xương, Thái Bình C11-F8 B1 10/04/1968  
3 3 Đinh Văn Thuyết 1951 Đức Thắng, Đức Thọ, Thái Bình Đoàn 4011 B1 10/05/1968  
7 7 Phạm Văn Kính 1937 Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Dương Đoàn 1048 B1 10/08/1968  
12 12 Mai Xuân Tặng 1948 Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hoá Đoàn 2070 B1 19/10/1968  
1 2.14 Trần Văn Thập 1948 Thanh Cát, Thanh Chương,Nghệ An C5-D2-BT12 Trung sỹ 10/04/1968  
4 4 Nguyễn Văn Thân 1944 Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình C1-D519 Trung sỹ 28/9/1968  
5 5 Lưu Văn Thoan 1949 Thanh Sơn, Kiến Thi, Hải Phòng D519 B1 28/9/1968  
8 8 Nguyễn Văn Hựu 1942 Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh        
9 9 Hồ Phú Sáng   Đồng Đằn, Lạng Sơn     24/9/1968  
10 10 Lê Xuân Long 1946 Thanh Sơn, Lục Nam, Hà Bắc C3-Đoàn10-K9 B2 23/9/1968  
14 14 Bùi Ngọc Đối 1950 Hà Long, Yên Phỏng, Hà Bắc Đoàn 1049 H1 17/9/1968  
    Lô 3            
8 3.14 Hà Nhuận San 1943 Tứ Yên-lập thạch-vĩnh phúc     22/4/66  
6 7 Lê Ngọc Quỳ 1951 Thành nội Huế     23/8/1968 Bốc Thượng Hoá về
6 7 Mai Xuân Thành 1949 Nga Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hoá C7-D2   30/7/1968 NT Hoá Tiến H6, số 18
7 8 Phạm Văn Hộ 1933 Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà C9-D734   25/12/1968 NT Hoá Tiến H7, số 20
3 4 Phạm Văn Triệu 1950 Nhật tân-thanh thủy- tĩnh gia-thanh hóa 17/2/68   18/8/72  
7 8 Nguyễn Sỹ Tân     C2-D1-E152   03/12/1967  
1 2 Đinh Thị Đào   Nghệ An CT 12A     Bốc Trung Hoá về
5 5 Hoàng Văn Danh   Thanh Chương, Nghệ An Nhập ngũ 8/68   08/1969 Bốc Dân Hoá về
6 6 Bùi Văn Loan   Nông Cống, Thanh Hoá     04/1966 Bốc Dân Hoá về
    Lô 4            
2 2 Nguyễn Xuân Mười 1947 Tân An, Yên Dũng, Hà Bắc C16-D102 H1 15/9/1968  
5 5 Lương Xuân Ngọc 1948 Lương Sơn, Trường Xuân, Thanh Hoá K445 B1 09/02/1968  
8 8 Trần Hữu Liệu 1938 Thạch Quỳ, Thạch Hà, Hà Tĩnh C11-D11-F280 H1 28/8/1968  
9 9 Hà Văn Thiều 1944 Phum Theo, Mai Châu, Hà Bắc   H1 08/1968  
10 10 Đỗ Ngọc Sở 1947 Cần Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá C1-D1-E338 B1 18/8/1968  
14 14 Hoàng Văn Minh 1948 Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá D734 H1 08/12/1968  
1 4.2 Nguyễn Huy Mãn 1940   C10-D981 Chuẩn uý 23/12/1968  
2 2     Nam Đông, Nam Trực, Nam Hà      12/02/1968  
5 5 Phạm Kim Điều 1947 Tư Tân, Tư Trì, Thái Bình C1-D734 Trung sỹ 26/12/1968  
6 6 Ninh Văn Tân 1940 Kim Thắng, Yên Sơn, Tuyên Quang C2-D734 Hạ sỹ 26/12/1968  
8 8 Nguyễn Quốc Hương 1942 Đồng Tân, Tam Dương, Vĩnh Phú C10-D871 Chuẩn uý 01/12/1969  
9 9 Nguyễn Đình Hương 1932 Trúc Khánh, Bình Giang, Hải Hưng Đoàn 2048 Trung sỹ 20/1/1969  
14 14 Trần Văn Đáo 1925 Phong Phú, Phong Điền, Thừa Thiên Huế     05/10/1967  
15 15 Phạm Văn Nghĩa 1947 Từ Liêm, Hà Nội Trạm 226 Hạ sỹ 22/3/1969  
6 6 Triều Đông Phỏng 1948 Yên Lãng, Hà Quảng, Cao Bằng C1-D23 B1 21/12/1968  
8 8 Nguyễn Văn An 1945 Lương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc C9-D93   24/12/1968  
2 2 Phạm Văn Tuất 1940 Phùng Hưng, Phùng Thiện, Hà Tây C19-D29 B1 26/6/1968  
3 3 Vũ Văn Cơn 1947 Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Bệnh xá 1 Hạ sỹ 28/6/1968  
10 10 Nguyễn Tiến Sơn 1942 Sang Văn,Tân Yên, Hoà Bình C9-D734 Thượng sỹ 23/6/1968  
11 11 Hán Văn Bẩn 1943 Thiệu Thịnh, Thiệu Hoá, Thanh Hoá C5-D3 Thượng sỹ 08/07/1968  
14 14 Hoàng Văn Giáo 1950 Vạn Thắng, Quảng Oai, Hà Tây Đoàn 1035 B1 31/8/1968  
15 15 Trần Quang Truyền 1949 Vạn Thắng, Quảng Oai, Hà Tây D7-F305 Thượng sỹ 31/08/968  
1 4.5 Trần Bá Đoan 1946 Hà Đông C80-D995 B1 23/6/1968  
2 2 Nguyễn Văn Hiền 1945 Hương Hoà, Cẩm Khê, Phú Thọ C20-D29 B1 16/6/1968  
3 3 Dương Văn Lư 1941 Thượng Quan, Yên Sơn, Hà Bắc C20-D29 B1 16/6/1968  
10 10 Nguyễn Túc Mỹ 1937 Đông Thọ, Yên Sơn, Hà Bắc C56-D734 Trung sỹ 20/3/1968  
11 11 Hà Văn Mão 1940 Chiềng Châu, Mai Châu, Hoà Bình C56-D734 Hạ sỹ 20/3/1968  
12 12 Trần Văn Quý 1945 Ngô Quyền, Tiên Lữ, Hưng Yên C12-D734 Hạ sỹ 21/3/1968  
13 13 Nguyễn Văn Bé 1942 Tứ Kỳ, Hải Dương D14-E350 Thượng sỹ 27/3/1968  
1 4.6 Nguyễn Đức Hồng   Quang Liên, Quỳnh Côi, Thái Bình     10/04/1968  
2 2 Văn Như         04/10/1968  
5 5 Hoàng Ngọc Luận 1947 Thanh Hà, Thanh Chương, Nghệ An C5-D2 Hạ sỹ 17/5/1968  
7 7 Phạm Thị Hợi 1945 Khánh Dương, Yên Mô, Thái Bình BT12 Hạ sỹ    
9 9 Nguyễn Văn Dân 1949   Cục quân khu   09/07/1968  
11 11 Nguyễn Văn Bảy 1947 Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An C6-D2 Hạ sỹ 03/09/1968  
14 14 Dương Đức Nhâm 1942 Châu Sơn, Quảng Oai, Hà Tây C2-BT12 Hạ sỹ 03/10/1968  
1 4.7 Nguyễn Thế Lai 1950 Vũ hòa-kiến xương-Thái Bình     30/4/1971  
2 2 Lương Văn Lã 1947 Tam Văn, Long Chánh, Thanh Hoá BT12 Hạ sỹ 29/1/1968  
4 4 Mai Văn Thanh 1949 Nga Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hoá   Trung sỹ 30/7/1968  
5 5 Nguyễn Đình Tuấn 1930 Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 124 Thiếu uý 29/1/1968  
6 6 phạm kim bồng 1947 Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ An C10-BT9 Hạ sỹ 03/06/1968  
8 8 Dương Văn Vịnh 1947 Hương Phúc, Hương Nguyên, Nghệ An C8-D2 Hạ sỹ 03/06/1968  
9 9 Phạm Minh Quyên 1945 Xuân 1, Xuân Trường, Nam Hà BT12 Hạ sỹ 25/2/1968  
11 11 Phạm Trung Kế 1944 Định Long, Yên Định, Thanh Hoá C4-D13 B1 16/2/1968  
13 13 Nguyễn Trọng Tiến         02/01/1968  
14 14 Phạm Đình Chỏng 1947 Mỹ Tân, Ngọc Lạc, Thanh Hoá E284 B1 31/1/1968  
6 6 Đậu Xuân Hạnh 1947 43 Hương Khánh, Hương Nguyên, Nghệ An Pháo binh B2 28/4/1968  
7 7 Dương Đình Hiêng 1938 Nam Can, Nam Đàn, Nghệ An   Hạ sỹ 05/02/1968  
8 8 Nguyễn Trọng Thuận 1949 Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An D101 Hạ sỹ 03/02/1968  
10 10 Nguyễn Đình Chung     Đoàn 559   01/11/1968  
13 13 Vũ Văn Thắng   Hà Bắc Giao thông   14/1/1968  
14 14 Giáp Văn Là 1944 Vinh Quang, Tân Yên, Hà Bắc Đoàn 559 Hạ sỹ 17/1/1968  
15 15 Lê Xuân Trình 1936 Thạch hưng-Hà Tĩnh C8-D2-bd12 Hạ sỹ 18/1/1968  
2 2 Bùi Tiến Bươn 1941 Liên Vũ, Ngọc Sơn, Hoà Bình C9-D734 Trung sỹ 01/06/1968  
4 4 Trần Xuân Thịnh         01/05/1968  
5 5 Dương Ngọc Đại   Báo Nhân, Tiên Lữ, Hưng Yên C9-D401   05/01/1968  
6 6 Nguyễn Ngọc Sơn 1948 Giao Nhân, Giao Thuỷ, Nam Hà D794   01/05/1968  
7 7 Trần Công Vợi 1947 Thanh Bồng, Thanh Chương, Nghệ An C5-D2-BT12 Hạ sỹ 22/2/1967  
8 8 Lê Hữu Phố 1949 Hương Thượng, Hương Khê, Hà Tĩnh Đoàn 559 B1 29/9/1969  
10 10 Nguyễn Thị Chính 1943 Ba Đình, Hà Nội BT12 Hạ sỹ 09/04/1967  
11 11 Đỗ Khắc Niên 1948 Sơn Hà, Hương Sơn, Hà Tĩnh     09/03/1967  
12 12 Trần Văn Quỳ 1945 Lê Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình CT151   08/08/1967  
13 13 Khám            
1 4.10 Tạ Văn Thanh 1940 Vũ Thái, Long Giang, Hà Bắc C22-D734 Thượng sỹ 22/11/1967  
4 4 Hà Văn Ót 1946 Kà Lũng, Bá Thước, Thanh Hoá K13-T9 B1 16/4/1968  
5 5 Nguyễn Tam Khôi 1938 Quảng Hợp, Quảng Xuân, Thanh Hoá K6-E304 B1 09/05/1967  
10 10 Nguyễn Quốc Chúc  1941 Thiệu Hợp, Thiệu Hoá, Thanh Hoá BT12 Hạ sỹ 03/09/1967  
11 11 Lê Văn Vẫy 1936 Thiệu Quang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá BT12 B1 03/09/1967  
3 3 Nguyễn Viết Cường 1940 Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hải Dương C9-D1 Trung sỹ 29/10/1967  
4 4 Đinh Văn Thiểu 1948 Hương Lĩnh, Hương Khê, Hà Tĩnh C9-D1 Hạ sỹ 29/10/1967  
7 7 Ngô Đức Săn 1948 Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây BT12 Hạ sỹ 29/10/1967  
11 11 Nguyễn Văn Thịnh 1947 Hương Minh, Hương Khê, Hà Tĩnh E280 Hạ sỹ 14/5/1967  
12 12 Phạm Văn Lục 1948 Thuỷ Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá E280 B1 15/6/1967  
13 13 Lê Hồng Cường 1949 Cẩm Vân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá E280 B1 27/7/1967  
14 14 Nguyễn Nhân Ất 1949 Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ An E280 Hạ sỹ 07/07/1967  
15 15 Nguyễn Viết Trường 1949 Bớt Xuyên, Mỹ Đức, Hà Tây Đoàn 315 B1 26/6/1967  
4 4 Nguyễn Văn Dung 1940 Yên Tân, Yên Định, Thanh Hoá C49-D972 Trung sỹ 16/5/1968  
9 9 Đỗ duy  Đệ 1942 Thiệu Tân, Thiệu Hoá, Thanh Hoá BT12 Hạ sỹ 07/04/1968  
10 10 Trịnh Đình Huỳnh 1950 Đại Đồng, Văn Lâm, Hải Hưng Vận tải 1   07/04/1968  
12 12 Nguyễn Hữu Nghị 1949 Đông Thành, Thanh Ba, Vĩnh Phú D958-BT12 Hạ sỹ 27/5/1970  
1 4.13 Lương Thanh Chương   Xuân Mỹ, Thường Xuân, Thanh Hoá     30/12/1967  
5 5 Nguyễn Thanh Phong   Hạ Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình C3-D1-BT12 Thiếu uý 25/10/1967  
11 11 Nguyễn Minh Châu 1942 Đức Trung, Đức Thọ, Hà Tĩnh Trạm trung tu Trung sỹ 05/11/1967  
12 12 Phạm Văn Tuấn 1940 Phùng Hưng, Phùng Thiện, Hà Tây   B1 05/11/1967  
13 13 Trần Ngọc Khuây 1935 Hoà Lộc, Xuân Lộc, Thanh Hoá   Chuẩn uý 13/5/1967  
14 14 Hoàng Văn Chịch 1942 Yên Phú, Bằng Mạc, Lạng Sơn   Thượng sỹ 13/5/1967  
7 7 Nguyễn Văn To 1947 Phúc Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hoá   Hạ sỹ    
11 11 Trần Văn Ký(TK) 1938 Tràng sơn-đô luơng-nghệ an NA   03/02/1967  
5 5 Phạm Văn Quang 1946 Long Hiến, Long Chánh, Thanh Hoá   Hạ sỹ 24/4/1968  
6 6 Vũ Văn Minh 1950 Hữu Lập, Tân Yên, Hà Bắc   B1 17/12/1969  
8 8 Nguyễn Thanh Cự 1943 18 Lý Bôn, Hòn Gai, Quảng Ninh C3-E280 Hạ sỹ 04/09/1968  
13 13 Nguyễn Xuân Thu 1937 Tam Kỳ, Thanh Kỳ, Hải Hưng C3-D101 Trung sỹ 25/1/1969  
14 14 Nguyễn Văn Luân 1948 Nam Cường, Nam Trực, Hà Nam C1-D68 Hạ sỹ 13/11/1969  
15 15 Hồ Tuấn 1945 Số nhà 51, Ngô Sĩ Liên, Hà Nội C5-D28 Hạ sỹ 13/11/1969  
3 3 Nguyễn Văn Tạ 1944 Thành Công, Hiệu Hoá, Thanh Hoá   Hạ sỹ 17/3/1969  
4 4 Phạm Văn Trấm   Tiên Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng C3-D20   20/3/1969  
8 8 Nguyễn Tư Bính 1946 Văn Đồn, Đoan Hùng, Phú Thọ D1-E284 B1 24/2/1969  
9 9 Nguyễn Đức Nhuận 1947 Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương D1-E284 Hạ sỹ 24/2/1969  
11 11 Nguyễn Bá Minh 1946 Tân Lâm, Kỳ Anh, Hà Tĩnh D1-E284 B1 24/2/1969  
14 14 Nguyễn Văn Mà 1946 Ngọc Bình, Quốc Oai, Hà Tây C19-D770 Trung sỹ 11/02/1969  
3 3 Nguyễn Văn Thơm 1947 Khám Lạng, Lục Nam, Hà Bắc D990 B1 06/08/1966  
4 4 Đào Duy Cư 1928 Hoài Bảo, Hoài Sơn, Bình Định Đoàn 559 Chuẩn uý 22/6/1966  
5 5 Mai Văn Cảnh 1948 Nga Trường, Nga Sơn, Thanh Hoá E152 B2 07/06/1966  
8 8 Đỗ Ngọc Tốt 1929   E152 Trung uý 09/08/1966  
9 9 Thuấn   Phú Xuyên, Hà Tây     28/6/1969  
10 10  Nguyễn Tiến   Can Lộc, Hà Tĩnh     06/08/1966  
11 11 Chuyên   112 Thanh Oai, Thanh Chương, Nghệ An     02/10/1966  
12 12 Ngoan   Ninh Bình     02/11/1966  
13 13 Chiến   Lạng Sơn, Hạ Hoà, Phú Thọ C2-139   30/11/1966  
14 14 Trịnh Thị Tâm 1948 Yên Phong, Yên Nô, Ninh Bình TNXP C2   09/08/1965  
3 3 Nguyễn Thị Hiền 1947 Yên Từ, Yên Nô, Ninh Bình 765   03/03/1966  
5 5 Đoàn Văn Lập 1949 Yên Từ, Yên Nô, Ninh Bình D3-F341 B1 29/3/1966  
6 6 Nguyễn Văn Chung 1940 Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ An D2-E152 B1 04/04/1966  
8 8 Tạ Văn Bổng 1950 Thương Thượng, Kim Bảng, Nam Hà C11-E10 Hạ sỹ 21/4/1966  
9 9 Nguyễn Đức Toại 1941 Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An BT12 B2 24/4/1966  
10 10 Trần Xuân Định 1947 Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghê An BT Bộ 12 B2 17/6/1966  
12 12 Lê Văn Nguyên 1947 Yên Thắng, Yên Nô, Ninh Bình E568 B1 29/10/1966  
13 13 Cao Văn Thiều 1948 Giao Thông, Giao Thuỷ, Nam Hà C9-D734 B2 02/10/1966  
1 4.19 Vũ Văn Sao 1949 19 Tiến Lực, Lê Lợi, Hải Phòng Đoàn 559 Trung sĩ 11/12/1966  
2 2 Nguyễn Văn Bích 1941 Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc   B1 21/12/1967  
3 3 Đỗ Văn Tiến   Cao Thành, Long Hoà, Hà Tây Đoàn 559 B1 14/11/1966  
9 9 Nguyễn Thanh Tỉnh 1932 Thượng Kiểm, Kim Sơn, Ninh Bình C23-D734 Thượng sỹ 20/2/1967  
11 11 Phạm Văn Thoả            
12 12 Phạm Văn Mai 1928 Điện Biên, Điện Bàn, Quảng Nam 12A   26/1/1967  
14 14 Lê Thị Thảo 1944 Quang Hiến, Long Chánh, Thanh Hoá C56-D734 B1 20/2/1967  

Hoàng Lý

Chia sẻ:

Các tin khác