Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Nhịp cầu bạn đọc

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có phần mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ ở tỉnh Tây Ninh

Cập nhật lúc 09:52 31/07/2020

(ĐTTA) - Ngày 31.07.2020; Cựu chiến binh Trần Minh Phương đã gửi danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có phần mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ ở tỉnh Tây Ninh tới Tạp chí điện tử Tri Ân, Tạp chí xin trân trọng đăng tải danh sách tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh.

1. Liệt sĩ Lữ Văn Thái, sinh năm 1960
Quê quán: Phú Đình, Kỳ Sơn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  7/10/1978
2. Liệt si Xeng Văn Xùng, sinh năm 1960
Que quán: Na Lôi, Kỳ Sơn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 5/1/1979
3. Liệt sĩ Bùi Hữu Việt, sinh năm 1952
Quê quán: Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 14/01/1971
5. Liệt sĩ Châu Văn Dũng
Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày:  17/11/1987
6. Liệt sĩ Chu Đình Hồng, sinh năm 1952
Quê quán: Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 13/03/1978
7. Liệt sĩ Đặng Văn Bình, sinh năm: 1954
Quê quán: Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 10/11/1978
8. Liệt sĩ Đặng Văn Cường, sinh năm 1960
Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tỉnh; hy sinh ngày: 12/10/1978
9. Liệt sĩ Đặng Văn Hoa, sinh năm: 1960
Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 25/01/1979
10. Liệt sĩ Đặng Văn Tài, sinh năm 1959
Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày:  16/8/1978
11. Liệt sĩ Đặng Xuân Khánh, sinh năm 1957
Quê quán: Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 16/06/1978
12. Liệt sĩ Đặng Xuân Ngọc, sinh năm: 1958
Quê quán:  Nông Trường 19/5, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 05/02/1979
13. Liệt sĩ Đặng Xuân Tam, sinh năm 1960
Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  03/05/1980
14. Liệt sĩ Đào Thanh Bình, sinh năm 1958
Quê quán: Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ An, hy sinh ngày 13/02/1979
15. Liệt sĩ Đinh Công Trường, sinh năm 1957
Quê quán: Am Duyên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; Hy sinh ngày 31/08/1978
16. Liệt sĩ Đinh Văn Trung, sinh năm 1960
Quê quán; Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 13/02/1979
17. Liệt sĩ Đinh Xuân Cảnh, sinh năm 1946
Quê quán: Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 3/10/1972
18. Liệt sĩ Đinh Xuân Diệu, sinh năm 1949
Quê quán: Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 07/03/1969
Đinh Xuân Hùng 1959 Nam Duyên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh 31/08/1978
19. Liệt sĩ Hà Ngọc Họi, sinh năm 1943
Quê quán Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 03/10/1973
20. Liệt sĩ Hà Văn Đào, sinh năm 1958
Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 23/12/1978
21. Liệt sĩ Hà Văn Lý, sinh năm 1957
Quê quán: Nam Sơn, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày  08/06/1978
22. Liệt sĩ Hồ Công Sâm, sinh năm 1959
Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 16/3/1979
23. Liệt sĩ Hồ Viết Bảy, sinh năm 1958
Quê quán: Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 27/09/1978
24. Liệt sĩ Hồ Viết Thân, sinh năm 1959
Quê quán: Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 16/3/1979
25. Liệt sĩ Hồ Viết Toàn, sinh năm 1955
Quê quán: Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tỉnh; hy sinh ngày: 10/08/1978
26. Liệt sĩ Hoàng Trọng Đồng, sinh năm 1954
Quê quán: Hưng Tiên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 20/06/1978
27. Liệt sĩ Hoàng Văn Sơn, sinh năm 1960
Quê quán: Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  31/07/1978
28. Liệt sĩ Lê Đức Thủ, sinh năm 1969
Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
29. Liệt sĩ Lê Hồng Hà
Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 13/07/1978
30. Liệt sĩ Lê Hữu Tuấn, sinh năm 1952
Quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 25/5/1974
31. Liệt sĩ Lê Sỹ Hữu, sinh năm 1956
Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  05/09/1978
32. Liệt sĩ Lê Thanh Hải, sinh năm 1956
Quê quán: Nam Lạc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/09/1978
33. Liệt sĩ Lê Văn Bảy, sinh năm 1952
Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 02/12/1978
34. Liệt sĩ Lê Văn Bảy, sinh năm 1960
Quê quán: Nam Kinh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 26/01/1979
35. Liệt sĩ Lê Văn Nhuần, sinh năm 1955
Quê quán: Vân Điện, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  07/07/1978
36. Liệt sĩ Lê Văn Thanh Chưa
Quê quán: Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  07/07/1978
37. Liệt sĩ Lê Văn Thành, sinh năm 1958
Quê quán: Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 24/01/1979
38. Liệt sĩ Lê Văn
Quê quán: Thống Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày  05/1972
39. Liệt sĩ Lê Văn Thuận
Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 13/11/1979
40. Liệt sĩ Lê Xuân Khang, sinh năm 1957
Quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  04/11/1978
41. Liệt sĩ Lô Năng Cường, sinh năm 1953
Quê quán: Xuân Lân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/01/1978
42. Liệt sĩ Nguyễn Bá Hồng, sinh năm 1957
Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  07/07/1978
43. Liệt sĩ Nguyễn Đình Trường
Quê quán: Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 07/07/1978
44. Liệt sĩ Nguyễn Đình Việt, sinh năm 1957
Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 15/07/1978
45. Liệt sĩ Nguyễn Duy An, sinh năm 1955
Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/07/1978
46. Liệt sĩ Nguyễn Duy Hương, sinh năm 1953
Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 10/09/1984
47. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dần, sinh năm 1953
Quê quán: Nam Giang, Nam Đàn,Nghệ An; hy sinh ngày 15/06/1978
48. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngụ, sinh năm 1960
Quê quán: Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 07/01/1979
49. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phước, sinh năm 1959
Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 17/09/1978
50. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Toái, sinh năm 1956
Quê quán: Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 28/12/1978
51. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Vạn, sinh năm 1961
Quê quán: Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  04/02/2017
52. Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ, sinh năm 1956
Quê quán: Lam Sơn, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 27/09/1978
53. Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền, sinh năm 1958
Quê quán: Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 05/07/1978
54. Liệt sĩ Nguyễn Thạc Vân, sinh năm 1954
Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 13/07/1978
55. Liệt sĩ Nguyễn Tiến Lợi, sinh năm 1955
Quê quán: Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 11/2/1979
56. Liệt sĩ Nguyễn Trần Tấn, sinh năm 1949
Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An ; hy sinh ngày 27/08/1968
67. Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình, sinh năm 1954
Quê quán: Nam Thương, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 06/12/1978
68. Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu, sinh năm 1965
Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày:  09/12/1984
69. Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề, sinh năm 1955
Quê quán: Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/02/1987
70. Liệt sĩ Nguyễn Văn Định, sinh năm 1958
Quê quán; Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày:  01/09/1978
71. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Dục, sinh năm 1959
Quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/09/1978
72. Liệt sĩ Nguyễn Văn Lục, sinh năm 1957
Quê quán: Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/07/1978
73. Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn, sinh năm 1959
Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/09/1978
74. Nguyễn Văn Thọ, sinh năm 1960
Quê quán: Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 03/09/1978
75. Liệt sĩ Nguyễn Văn Vượng, sinh năm 1959
Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 14/04/1983
76. Nguyễn Xuân Đẩu
Quê quán: Dân Duyên, Nam Đàn, Nghệ An, hy sinh 05/07/1978
77. Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mùi, sinh năm 1953
Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 8/2/1978
78. Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh, sinh năm 1954
Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 01/08/1978
79. Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tố, hy sinh 1954
Quê quán: Nam Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/09/1978
80. Liệt sĩ Phạm Hồng Nam, sinh năm 1950
Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 15/01/1979
81. Liệt sĩ Phạm Ngọc Hải, sinh năm 1957
Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/07/1978
82. Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng, sinh năm 1956
Quê quán: Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 28/03/1984
83. Liệt sĩ Phạm Thế, sinh năm 1959
Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tỉnh; hy sinh ngày 05/08/1978
84. Liệt sĩ: Phạm Văn Sắc, sinh năm 1956
Quê quán: Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 18/03/1984
85. Liệt sĩ Phạm Văn Toàn, sinh năm 1960
Quê quán: Nam Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 20/8/1978
86. Liệt sĩ Phan Đình Cát, 
Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 28/09/1978
87. Liệt sĩ Phan Đức Linh, sinh năm 1950
Quê quán: Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 03/08/1978
88. Liệt sĩ Phan Văn Châu, sinh năm 1959
Quê quán: Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 9/11/1978
89. Liệt sĩ Trần Đình Nhiêm, sinh năm 1958
Quê quán: Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 31/12/1978
90. Liệt sĩ Trần Đình Vân, sinh năm 1958
Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 12/07/1978
91. Liệt sĩ Trần Đình Văn, sinh năm 1958
Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/07/1978
92. Liệt sĩ Trần Hồng Phong, sinh năm 1954
Quê quán: Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 21/06/1988
93. Liệt sĩ Trần Kim Đức, sinh năm 1954
Quê quán: Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 07/05/1978
94. Liệt sĩ Trần Quang Phước, sinh năm 1958
Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 15/06/1978
95. Liệt sĩ Trần Văn Công, sinh năm 1958
Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 29/8/1980
96. Liệt sĩ Trần Văn Cường
Quê quán: Tam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 06/07/1978

Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với chị Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

ĐTTA

 

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác